Xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900 9 tấn

Mô tả

Xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900 trọng tải 16 tấn động cơ công suất 241PS, tiêu chuẩn khí thải euro 4, kích thước 9,460 x 2,485 x 2,880 mm. Xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900 kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ – An toàn – Tiết kiệm. Đây là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Động cơ

Khung gầm không ri-vê hiện đại, Cửa xe được gia cố vững chắc, Cầu trước được gia tăng khả năng chịu tải, Kết cấu cabin lật an toàn

Hệ thống tuần hoàn khí thải

Hệ thống tuần hoàn khí thải

THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG

Hệ thống Common Rail áp suất cao

Hệ thống Common Rail áp suất cao

TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Bộ Turbo biến thiên tăng áp

Bộ Turbo biến thiên tăng áp

TĂNG CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ

Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn

Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn

TỐI ƯU HIỆU SUẤT CAO

Nội thất với trang thiết bị tiện nghi, nhiều ngăn chứa đồ tiện lợi, tay nắm cửa & khóa an toàn

nội thất Isuzu QKR77FE4
Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

Đặc điểm kỹ thuật xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900 9 tấn

Khối lượng

Khối lượng toàn bộ kg 16000
Khối lượng bản thân kg 5255
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 200

Kích thước

Kích thước tổng thể DxRxC mm 9460 x 2485 x 2880
Chiều dài cơ sở mm 5560
Vệt bánh xe trước – sau mm 2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xe mm 265
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1250 / 2650

Động cơ và truyền động

Tên động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạ
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 241 (177) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 706 (72) / 1450
Hộp số MZW6P – 6 số tiến & 1 số lùi

Vận hành

Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 31
Bán kính quay vòng tối thiểu m 8,8

Khung gầm

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát điện 12V-60A
Ắc quy 12V-70AH x 2
xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900
xe tải isuzu FVR34QE4 | Isuzu FVR 900

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
Đánh giá bài viết